Nghĩa của từ "do something for a living" trong tiếng Việt
"do something for a living" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
do something for a living
US /duː ˈsʌm.θɪŋ fɔːr ə ˈlɪv.ɪŋ/
UK /duː ˈsʌm.θɪŋ fɔːr ə ˈlɪv.ɪŋ/
Thành ngữ
kiếm sống, làm nghề
to have a particular job or activity as one's source of income
Ví dụ:
•
What do you do for a living?
Bạn làm gì để kiếm sống?
•
He does photography for a living.
Anh ấy làm nghề nhiếp ảnh để kiếm sống.